Nghĩa chính
- Chỗ ở, nhà trọ, chỗ trọdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Lodgings; place of accommodation.
- Quần áo, trang phụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clothes.
- Số nhiều của digdanh từplural of dig
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của digđộng từthird-person singular simple present indicative of dig
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| he who digs a pit for others falls in himselfcụm từ | cụm từ | Người có kế hoạch làm hại hoặc gây bất hạnh cho người khác cũng có thể vô tình là người phải gánh chịu sự bất hạnh tương tự |
Ví dụ
- – . , , .Chỗ ở mới của chúng tôi nằm ở góc đường Market và Castro – một khu phố tuyệt vời và cởi mở, sẽ rất thú vị khi làm việc ở đó. Văn phòng mới có đủ chỗ cho bốn phụ nữ làm việc thoải mái, một hiên nhà và sân sau nhỏ, nhìn ra hai cây xanh.
- .Tôi mặc bộ quần áo mới vào và tìm một cái thùng rác để vứt đống quần áo cũ hôi thối của mình đi.
- .Hãy xem Tom tìm ra được gì nhé.