Nghĩa chính
- Bị thu hút bởi (ai đó)động từTo be attracted to (someone).
- Quan sátđộng từTo observe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dig onNguyên thể (infinitive)
- digs onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dug on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- digging onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dig oneself incụm từ | cụm từ | Ẩn mình (bằng cách đào hầm trú ẩn...) |
| dig one's heels inđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem dig, heel, in |
| dig one's own graveđộng từ | động từ | Hành xử theo cách có thể khiến một người thua cuộc hoặc thất bại, bao gồm nhưng không giới hạn ở việc dẫn đến tử vong |
| dig oneself in a holeđộng từ | động từ | Khiến bản thân càng gặp nhiều rắc rối hơn |
| dig one's grave with a forkđộng từ | động từ | Rút ngắn tuổi thọ của một người thông qua việc ăn uống không lành mạnh |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ? […]
- .
- .