Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural order of the universe; natural law, cosmic order.
- Bổn phận, nghĩa vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's obligation in respect to one's position in society, or the universe; one's duty, societally or cosmically.
- Pháp, Phật phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The teachings of the Buddha as one's personal path to enlightenment.
- Quy tắc ứng xửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rule of conduct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dharmaDạng gốc (base form)
- dharmasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dharma dolldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với daruma |
| dharma talkdanh từ | danh từ | Bài thuyết pháp trước công chúng của một vị thầy Phật giáo, tương tự như một bài giảng hay bài giảng, và khác với một bài giảng ở chỗ ngắn hơn và ít trang trọng hơn |
| Buddha-dharmadanh từ | danh từ | Những lời dạy, thực hành và trạng thái ý thức được truyền lại bởi cựu Thái tử Tất Đạt Đa, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni |
| Sanatana Dharmadanh từ riêng | danh từ riêng | Ấn Độ giáo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Pháp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pháp, Phật phápThe teachings of the Buddha as a practice to be promulgated and taught.
Ví dụ
- .Bộ quy tắc đạo đức Kỳ Na quy định hai pháp hoặc quy tắc ứng xử.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dharma- dharmachakraPháp luândanh từ
- dharmakayaMột trong ba thân của một vị Phật trong Phật giáo Đại thừa, tạo thành khía cạnh bất thị hiện, "không thể nghĩ bàn" của một vị Phật mà từ đó các vị Phật sinh ra và trở về sau khi tan rãdanh từ
- dharmapalaHộ phápdanh từ
- DharmicCủa, liên quan đến, hoặc thực hành Pháptính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha