adharma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đó là điều không phù hợp với pháp, tức là sai trái, vô đạo đức và độc ácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is not in accord with dharma, i.e. wrong, immorality, and wickedness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adharmaDạng gốc (base form)
- adharmasSố nhiều (plural)