Nghĩa chính
- Đường vòng, sự đi vòngdanh từA diversion or deviation from one's original route.
- Đường tránh, đường vòng tạm thờidanh từAn temporary alternative route available to motorists away from the usual route due to a closure for repairs, dealing with an accident, or some event rendering the usual route unusable.
- Đi đường vòngđộng từnội động từ (intransitive)To make a detour.
- Cho đi đường vòngđộng từngoại động từ (transitive)To direct or send on a detour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- detour + adv./prep.đi đường vòng + adv./prep.The president detoured to Chicago for a special meeting.Tổng thống đã đi đường vòng đến Chicago để tham dự một cuộc họp đặc biệt.
- detour sthđiều hướng cái gì đi đường vòngI would detour the endless stream of motor homes.Tôi sẽ điều hướng dòng xe nhà lưu động bất tận này đi đường vòng.
- detour sb/sth + adv./prep.điều hướng ai/cái gì đi đường vòng + adv./prep.State troopers were detouring southbound trucks off Route 1 onto Route 16.Cảnh sát bang đang điều hướng các xe tải đi về phía nam rời khỏi Tuyến 1 để sang Tuyến 16.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| equal detour pointdanh từ | danh từ | Tâm tam giác được đặc trưng bởi tính chất là nếu người ta di chuyển từ một đỉnh bất kỳ của tam giác này sang đỉnh khác bằng cách đi đường vòng qua một số điểm bên trong thì quãng đường đi thêm là không đổi |
Ví dụ
- , , , , .Tất nhiên tàu Johnston quay vòng để chiến đấu với toàn bộ hạm đội, và dù trúng thêm vài phát đạn, Johnston vẫn đẩy lùi thành công hai chiếc đầu tiên, khiến toàn bộ phi đội phải đi đường vòng để tránh chiếc tàu chiến hiếu chiến đơn độc đó.
- .Bruno đã đi đường vòng.
- đi vòng quanh
Họ từ (word family)
cùng gốc detourNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdétour