Nghĩa chính
- Mong muốntính từwished-for, longed-for
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desiređộng từsimple past and past participle of desire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desiredDạng gốc (base form)
- more desiredSo sánh hơn (comparative)
- most desiredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desired effects | Hiệu quả mong muốn | |
| desired level | Mức độ mong muốn | |
| desired outcome | Kết quả mong muốn | |
| desired result | Kết quả mong muốn | |
| desired state | Trạng thái mong muốn | |
| leave much to be desiredđộng từ | động từ | Chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách |
| desired effectdanh từ | danh từ | Tác dụng phụ, đặc biệt là tác dụng tích cực trong dược lý học |
| leave a lot to be desiredđộng từ | động từ | Không đạt yêu cầu; không đáp ứng được các tiêu chuẩn tối thiểu về khả năng chấp nhận được |
Ví dụ
- .Đây là ngôi nhà nghỉ dưỡng mong muốn
- .Chúng tôi đều mong hòa bình.
- .Chúng tôi đều muốn được người khác mong muốn.