gustaría
A2động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- muốn, thíchđộng từA2Conditional form used to say what someone would like or want.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gustaría tener | Chưa có nghĩa | |
| me gustaría | Chưa có nghĩa | |
| me gustaría saber | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Hôm nào đó tôi muốn chơi quần vợt với bạn.
- .Tôi muốn bạn trả lời các câu hỏi của tôi.
- .Tôi muốn có mặt ở Boston vào thứ Hai tới.