demate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Di chuyển (một tàu con thoi quỹ đạo) ra khỏi phía sau một chiếc máy bay có thể chở nóđộng từngoại động từ (transitive)To move (a space shuttle orbiter) off the back of an aircraft that can carry it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa