Dịch

delve

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đào, xới, cuốcđộng từnội động từ (intransitive)To dig into the ground, especially with a shovel.
  2. Đào, khai quậtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To dig; to excavate.
  3. Tìm tòi, nghiên cứu sâu, đào sâuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To search thoroughly and carefully for information, research, dig into, penetrate, fathom, trace out

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delveNguyên thể (infinitive)
  2. delvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. delvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. delvingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chỗ trũng
  1. Chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốcA pit or den.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , : , , , , , .Anh ta sớm nhận ra, cho cả phúc lẫn họa của mình, rằng anh ta mạnh hơn Tự nhiên: và một cách độc tài bất kính, anh ta cai trị tự nhiên, phát quang, đào xới, đắp đê, xây dựng mà không chút sợ hãi hay hổ thẹn.
  • , .Hãy để anh ta tháo đĩa ra và tự mình đào, nếu việc đào bới phải được làm.
  • — show-tunage, , . .Hampton đào sâu vào mọi nguồn gốc văn hóa — từ nhạc blues đồng quê đến nhạc kịch Broadway nịnh bợ, kết hợp chúng một cách thân thiện, uyển chuyển. Đây là loại đĩa hát thu hút bất cứ ai từng bỏ rơi Zappa sau bài Weasels Ripped My Flesh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tìm tòi

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidelven
  2. từ tiếng Anh cổdelfan“to dig, dig out, burrow, bury”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*delbaną“to dig”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidelve
  2. từ tiếng Anh cổdelf

AI