Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undelved
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được đào sâu hoặc đào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not delved or dug.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
delved
Ví dụ
Welcome
,
ye
wild
plains
Unbroken
by
the
plough
,
undelved
by
hand
Of
patient
rustic
;
where
for
lowing
herds
,
And
for
the
music
of
the
bleating
flocks
,
Alone
is
heard
the
kangaroo's
sad
note
,
Deepening
in
distance
.
Why
,
all
the
undelved
mines
cannot
buy
An
ounce
of
justice
,
AI
1
Không được đào sâu hoặc đào
1
Không được đào sâu hoặc đào
1
Không được đào sâu hoặc đào