Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
delve into something
US
/ˈ
d
ɛ
l
v
ɪ
n
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tìm hiểu sâu về cái gì
Ví dụ
The
committee
will
delve
into
the
causes
of
the
crisis
.
Ủy ban sẽ đi sâu tìm hiểu nguyên nhân của cuộc khủng hoảng.
Xuất hiện ở từ khác
into
kết hợp
tìm hiểu sâu về cái gì
AI
1
Tìm hiểu sâu về cái gì
1
Tìm hiểu sâu về cái gì
1
Tìm hiểu sâu về cái gì