Dịch

deltaic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một đồng bằng sôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a river delta.
  2. Có hình dạng như chữ delta (Δ), hoặc giống như một tam giác đều hoặc đềutính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like the letter delta (Δ), or like an equiangular or equilateral triangle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI