Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interdeltaic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phần bãi triều của vùng đồng bằng sông ven biển
tính từ
không so sánh
(not comparable)
The intertidal portion of a coastal river delta.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
deltaic
AI
1
Phần bãi triều của vùng đồng bằng sông ven biển
1
Phần bãi triều của vùng đồng bằng sông ven biển
1
Phần bãi triều của vùng đồng bằng sông ven biển