Nghĩa chính
- Phong thần, sùng bái như thần, tôn làm thầnđộng từngoại động từ (transitive)To make into a god.
- Được coi như một vị thần; coi như đáng được tôn thờ; tôn caođộng từngoại động từ (transitive)To regard as being like a deity; to treat as worthy of worship; to exalt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc deifyĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdéifier
- từ tiếng Latinhdeificāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ … . , ,” .