Dịch

deify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phong thần, sùng bái như thần, tôn làm thầnđộng từngoại động từ (transitive)To make into a god.
  2. Được coi như một vị thần; coi như đáng được tôn thờ; tôn caođộng từngoại động từ (transitive)To regard as being like a deity; to treat as worthy of worship; to exalt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deifyNguyên thể (infinitive)
  2. deifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deifyingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápdéifier
  2. từ tiếng Latinhdeificāre

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ … . , ,” .

AI