Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
decagon
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɛ.
k
ə
.
ɡ
ə
n
/
US
/ˈ
d
ɛ.
k
ə
.
ɡ
ɑ
n
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Hình mười cạnh
danh từ
A polygon with ten sides and ten angles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
decagon
Dạng gốc
(base form)
decagon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deca
+
gon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
decágono
giống đực
Thập giác
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
10-gon
Họ từ
(word family)
cùng gốc
decagon
decagon
al
(thuộc) hình mười cạnh; có mười cạnh
tính từ
decagon
ally
Xem decagon
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
nonagram (9-pointed)
decagram (10-pointed)
decangle
heptagram (7-pointed)
hexagram (6-pointed)
decagram
pentagram (5-pointed)
octagram (8-pointed)
AI
1
Hình mười cạnh
1
Hình mười cạnh
1
Hình mười cạnh