Dịch

deadeye

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈdɛdaɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rất chính xác trong việc bắn hoặc némtính từkhông so sánh (not comparable)Very accurate in shooting or throwing.
  2. Lạnh lẽo; không thân thiệntính từkhông so sánh (not comparable)Cold; unfriendly.
  3. Cái đĩa gỗ có lỗ để luồn dây buộc, dùng để buộc chặt các tấm vải liệmdanh từA wooden disk having holes through which the lanyard is passed, used for tightening shrouds.
  4. Xạ thủ rất chính xácdanh từA very accurate marksman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deadeyeDạng gốc (base form)
  2. deadeyesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Deadeye DickChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Có thiên hướng chú ý đến một điều cụ thể
  1. Có thiên hướng chú ý đến một điều cụ thể, hoặc một người có thiên hướng như vậyA penchant for noticing a particular thing, or a person who has such a penchant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .
  • , " " Foster's , […]
  • , -- .

AI