dative
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dữ cách, tặng cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Denoting the case of a noun which expresses the remoter or indirect object, generally indicated in English by to or for with the objective.
- Được hình thành bởi hai electron đóng góp bởi một nguyên tử; xem liên kết lặntính từkhông so sánh (not comparable)Formed by two electrons contributed by one atom; see dative bond.
- Trường hợp tặng cáchdanh từThe dative case.
- Từ biến cách trong trường hợp tặng cáchdanh từA word inflected in the dative case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dativeDạng gốc (base form)
- dativesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the dativeở cách choIn the sentence, ‘I sent her a postcard’, the word ‘her’ is in the dative.Trong câu ‘I sent her a postcard’, từ ‘her’ ở cách cho.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dative casedanh từ | danh từ | Tặng cách, dữ cách |
| dative bonddanh từ | danh từ | Liên kết tọa độ |
| dative shiftdanh từ | danh từ | Tái định vị tân ngữ gián tiếp của một động từ ditransitive từ một cụm giới từ sang một lập luận cốt lõi hoặc ngược lại |
| double dativedanh từ | danh từ | Sự kết hợp của một tặng cách tham chiếu với một tặng cách chỉ mục đích |
| ethical dativedanh từ | danh từ | Dạng của trường hợp tặng cách áp dụng cho đại từ; được sử dụng (bằng tiếng Latin và một số ngôn ngữ khác, nhưng hiếm khi bằng tiếng Anh) để thể hiện sự quan tâm nhất định của người được chỉ định |
| personal dativedanh từ | danh từ | Cấu trúc ngữ pháp nhấn mạnh sự tham gia của chủ ngữ, gắn liền với tiếng Anh Nam Mỹ, bao gồm một đại từ xuất hiện ngay sau một động từ và có tính quy chiếu cốt lõi với chủ ngữ |
| dative executordanh từ | danh từ | Người thi hành hoặc quản trị viên được chỉ định để quản lý di sản của người chết không để lại di chúc hợp pháp |
| dative sicknessdanh từ | danh từ | Việc sử dụng một đối tượng tặng cách trong đó một đối cách thường được sử dụng theo truyền thống |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Trong một món quà
- không so sánh (not comparable)Trong một món quà; có khả năng được sử dụng theo ý muốn, như một chức vụ hoặc đặc quyền khácIn one’s gift; capable of being disposed of at will and pleasure, as an office or other privilege.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdatīvus“appropriate for giving”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha