Dịch

dative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dữ cách, tặng cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Denoting the case of a noun which expresses the remoter or indirect object, generally indicated in English by to or for with the objective.
  2. Được hình thành bởi hai electron đóng góp bởi một nguyên tử; xem liên kết lặntính từkhông so sánh (not comparable)Formed by two electrons contributed by one atom; see dative bond.
  3. Trường hợp tặng cáchdanh từThe dative case.
  4. Từ biến cách trong trường hợp tặng cáchdanh từA word inflected in the dative case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dativeDạng gốc (base form)
  2. dativesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the dativeở cách choIn the sentence, ‘I sent her a postcard’, the word ‘her’ is in the dative.Trong câu ‘I sent her a postcard’, từ ‘her’ ở cách cho.

Cụm từ (phrase)

dative casedanh từTặng cách, dữ cách
dative bonddanh từLiên kết tọa độ
dative shiftdanh từTái định vị tân ngữ gián tiếp của một động từ ditransitive từ một cụm giới từ sang một lập luận cốt lõi hoặc ngược lại
double dativedanh từSự kết hợp của một tặng cách tham chiếu với một tặng cách chỉ mục đích
ethical dativedanh từDạng của trường hợp tặng cách áp dụng cho đại từ; được sử dụng (bằng tiếng Latin và một số ngôn ngữ khác, nhưng hiếm khi bằng tiếng Anh) để thể hiện sự quan tâm nhất định của người được chỉ định
personal dativedanh từCấu trúc ngữ pháp nhấn mạnh sự tham gia của chủ ngữ, gắn liền với tiếng Anh Nam Mỹ, bao gồm một đại từ xuất hiện ngay sau một động từ và có tính quy chiếu cốt lõi với chủ ngữ
dative executordanh từNgười thi hành hoặc quản trị viên được chỉ định để quản lý di sản của người chết không để lại di chúc hợp pháp
dative sicknessdanh từViệc sử dụng một đối tượng tặng cách trong đó một đối cách thường được sử dụng theo truyền thống

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trong một món quà
  1. không so sánh (not comparable)Trong một món quà; có khả năng được sử dụng theo ý muốn, như một chức vụ hoặc đặc quyền khácIn one’s gift; capable of being disposed of at will and pleasure, as an office or other privilege.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdatīvus“appropriate for giving”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI