double dative
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kết hợp của một tặng cách tham chiếu với một tặng cách chỉ mục đíchdanh từThe combination of a dative of reference with a dative of purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double dativeDạng gốc (base form)
- double dativesSố nhiều (plural)