Dịch

dative sickness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng một đối tượng tặng cách trong đó một đối cách thường được sử dụng theo truyền thốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a dative object where an accusative would traditionally be used.

AI