dass
C2từ viết tắt (contraction)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của that istừ viết tắtContraction of that is.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dassie ratdanh từ | danh từ | Loài chuột được tìm thấy ở tây nam châu Phi, Petromus typicus |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dám
- To dare.
Ví dụ
- ', '' ' , , '' warn'ta ' Beccy ' movin' .Tất cả chúng tôi nhìn nhau, và tôi nghĩ trong một giây là ai đó sẽ cười, nhưng không ai dám, và không một tiếng động trong phòng khi dì Beccy ngồi xuống lần nữa mà không hề cử động một cơ mặt nào.
Họ từ (word family)
cùng gốc dassNgôn ngữ khác
Tiếng Trung