Nghĩa chính
- Hoa cúc dạidanh từA wild flowering plant of species Bellis perennis of the family Asteraceae, with a yellow head and white petals
- Hoa cúc, cây họ cúcdanh từAny of numerous other flowering plants of various species, mostly among the asterids.
- Đôi ủng, giàydanh từA boot or other footwear.
- Thứ tuyệt hảo, đồ cừ khôidanh từSomething splendid; a doozy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daisyDạng gốc (base form)
- daisiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| daisy chaindanh từ | danh từ | Chuỗi hoa cúc |
| fresh as a daisytính từ | tính từ | Tươi như hoa |
| daisy-chainđộng từ | động từ | Tăng giả tạo (giá hàng hóa; ban đầu là dầu thô, đặc biệt là trong một chuyến hàng) do một nhóm đại lý mua và bán với nhau trước khi bán cho một bên ngoài nhóm |
| dog daisydanh từ | danh từ | Hoa cúc mắt bò (Leucanhemum Vulgare) |
| sea daisydanh từ | danh từ | Hải quỳ thuộc loài Pachycerianthus dohrni |
| mat daisydanh từ | danh từ | Loài thực vật có mạch đặc hữu ở New Zealand thuộc họ cúc, lan rộng như một tấm thảm dày trên mặt đất ở các vùng núi cao. Tên khoa học Raoulia tenuicaulis |
| Daisy Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Westhoughton, quận Bolton, Greater Manchester, Anh (hệ điều hành lưới ref SD6504) |
| lazy daisydanh từ | danh từ | Loại mũi khâu chuỗi có thể được sử dụng để tạo thành các thiết kế hoa |
Ví dụ
- . " ," . " ?"Sau đó Dan rút con dao găm ra rồi thử lưỡi dao trên mạn thuyền. "Con dao cừ thật đấy," Harvey nói. "Sao cậu mua được rẻ thế?
- ?Bạn có bông cúc dại nào cho tôi không?
- .Mary đang xâu một chuỗi hoa cúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc daisyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidayesye
- từ tiếng Anh cổdæġes ēage“daisy”