Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
fresh as a daisy
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
f
ɹɛ
ʃ
ə
z
ə
ˈ
d
eɪ
z
i
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tươi như hoa
tính từ
Very fresh; well-rested.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fresh as a rose
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
as fresh as a daisy
cụm từ
cụm từ
Tươi như hoa
Ví dụ
If
you
keep
early
hours
,
you
may
always
be
fresh
as
a
daisy
in
the
morning
.
Although
I
came
back
late
from
the
party
last
night
,
I
was
as
fresh
as
a
daisy
this
morning
.
A
little
nap
and
,
just
like
that
,
I'm
as
fresh
as
a
daisy
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Tươi như hoa
1
Tươi như hoa
1
Tươi như hoa