Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dairymaid
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ hoặc cô gái làm việc trong một cơ sở chăn nuôi bò sữa
danh từ
A woman or girl who works in a dairy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dairymaid
Dạng gốc
(base form)
dairymaid
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
milkmaid
dairywoman
dey
dairygirl
Nguồn gốc
(etymology)
dairy
+
maid
AI
1
Người phụ nữ hoặc cô gái làm việc trong một cơ sở chăn nuôi bò sữa
1
Người phụ nữ hoặc cô gái làm việc trong một cơ sở chăn nuôi bò sữa
1
Người phụ nữ hoặc cô gái làm việc trong một cơ sở chăn nuôi bò sữa