Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chặt ngãđộng từnội động từ (intransitive)To cut downward.
- Pha loãngđộng từngoại động từ (transitive)To adulterate a drug.
- Chặtđộng từngoại động từ (transitive)To bring down by cutting.
- Bị suy yếutính từHaving been cut down; reduced in strength or power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut downNguyên thể (infinitive)
- cuts downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting downPhân từ I (present participle)
- more cut downSo sánh hơn (comparative)
- most cut downSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut down to sizeđộng từ | động từ | Khiêm tốn hoặc hạ nhục, đặc biệt là ai đó hoặc điều gì đó được cho là quá độc đoán hoặc quá kiêu hãnh |
| cut down the tall poppyđộng từ | động từ | Coi thường hoặc làm suy yếu một người được coi là vượt trội hoặc thành công và thành đạt hơn |
| cut down trees | Chặt cây | |
| cut down a tree | Chặt cây | |
| cut down on something | Cắt giảm cái gì | |
| the tree was cut down and sawn up for logscụm từ | cụm từ | Mấy cái cây bị đốn hạ rồi được cưa ra thành từng khúc gỗ nhỏ |
| cut-downtính từ | tính từ | Giảm kích thước hoặc phạm vi |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Làm nhục
- ngoại động từ (transitive)Làm nhục, hạ bệTo insult, to belittle.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Pha loãng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta cần pha loãng cocaine.
- .Họ muốn chặt ngã vài cây để lấy chỗ làm bãi đậu xe.
- , winter's 580 520 .Bằng cách bỏ đi hàng loạt các liên kết và dùng tỷ lệ chụp ảnh cực nhỏ khiến một số bảng quan trọng khó đọc, số trang đã bị giảm từ 580 của mùa đông năm ngoái xuống chỉ còn 520 trang.
Xuất hiện ở từ khác
- 杀Tiếng Trungtương đương