Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đầu nhọn, chóp nhọndanh từA sharp point or pointed end.
- Bước ngoặt, thời điểm quan trọngdanh từAn important moment when a decision is made that will determine future events.
- Điểm nhọndanh từA point of a curve where the curve is continuous but has no derivative, but such that it has a derivative at every nearby point.
- Hành động liều lĩnhđộng từTo behave in a reckless or dangerous manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuspDạng gốc (base form)
- cuspsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the cusp of sthtrên ngưỡng của cái gìtwo girls on the cusp of adulthoodhai cô gái sắp bước vào tuổi trưởng thành
- on the cusp between A and Bở giai đoạn chuyển giao giữa A và BHe was on the cusp between small acting roles and moderate fame.Anh ấy đang ở giai đoạn chuyển giao giữa những vai diễn nhỏ và sự nổi tiếng vừa phải.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the cuspgiới từ | giới từ | Về điểm của một sự chuyển đổi đáng kể, sự thăng thiên, v.v |
| cusp formdanh từ | danh từ | Dạng mô đun có hệ số không đổi bằng 0 trong khai triển chuỗi Fourier |
| cusp neighborhood | Chưa có nghĩa | |
| cusp neighbourhood | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Giao điểm
- Giao điểm, điểm giaoA point made by the intersection of two curved lines or curved structures, a common motif in Gothic architecture.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cuspNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bây giờ chúng ta đang ở ngưỡng cửa mùa hè rồi.
- .Chúng ta đang đứng trước thềm một cơ hội đáng kinh ngạc.
- .Chúng ta đang ở ngưỡng cửa của một bước đột phá lớn.