Dịch

cusp

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đầu nhọn, chóp nhọndanh từA sharp point or pointed end.
  2. Bước ngoặt, thời điểm quan trọngdanh từAn important moment when a decision is made that will determine future events.
  3. Điểm nhọndanh từA point of a curve where the curve is continuous but has no derivative, but such that it has a derivative at every nearby point.
  4. Hành động liều lĩnhđộng từTo behave in a reckless or dangerous manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuspDạng gốc (base form)
  2. cuspsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the cusp of sthtrên ngưỡng của cái gìtwo girls on the cusp of adulthoodhai cô gái sắp bước vào tuổi trưởng thành
  • on the cusp between A and Bở giai đoạn chuyển giao giữa A và BHe was on the cusp between small acting roles and moderate fame.Anh ấy đang ở giai đoạn chuyển giao giữa những vai diễn nhỏ và sự nổi tiếng vừa phải.

Cụm từ (phrase)

on the cuspgiới từVề điểm của một sự chuyển đổi đáng kể, sự thăng thiên, v.v
cusp formdanh từDạng mô đun có hệ số không đổi bằng 0 trong khai triển chuỗi Fourier
cusp neighborhoodChưa có nghĩa
cusp neighbourhoodChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Giao điểm
  1. Giao điểm, điểm giaoA point made by the intersection of two curved lines or curved structures, a common motif in Gothic architecture.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcuspis“a point, spear, pointed end”

Cùng gốc (doublet)cuspidcuspis

Ví dụ

  • .Bây giờ chúng ta đang ở ngưỡng cửa mùa hè rồi.
  • .Chúng ta đang đứng trước thềm một cơ hội đáng kinh ngạc.
  • .Chúng ta đang ở ngưỡng cửa của một bước đột phá lớn.

AI