Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the cusp
giới từ
(preposition)
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
k
ʌ
s
p
/
Nghĩa chính
1
Về điểm của một sự chuyển đổi đáng kể, sự thăng thiên, v.v
giới từ
on the point of a significant transformation, ascendance, etc.
Ví dụ
on
the
cusp
of
stardom
We
are
on
the
cusp
of
a
big
breakthrough
.
We're
on
the
cusp
of
summer
now
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Về điểm của một sự chuyển đổi đáng kể
1
Về điểm của một sự chuyển đổi đáng kể
1
Về điểm của một sự chuyển đổi đáng kể