Dịch

on the cusp

giới từ (preposition)
US/ɑn ðə ˈkʌsp/

Nghĩa chính

  1. Về điểm của một sự chuyển đổi đáng kể, sự thăng thiên, v.vgiới từon the point of a significant transformation, ascendance, etc.

Ví dụ

  • .
  • .

AI