Dịch

curmudgeon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người nóng nảy, đầy những ý tưởng hay quan điểm cứng đầu, thường là một người đàn ông lớn tuổidanh từAn ill-tempered person full of stubborn ideas or opinions, often an older man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curmudgeonDạng gốc (base form)
  2. curmudgeonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ keo kiệt
  1. A miser.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • Doe's .

AI