Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nóng nảy, đầy những ý tưởng hay quan điểm cứng đầu, thường là một người đàn ông lớn tuổidanh từAn ill-tempered person full of stubborn ideas or opinions, often an older man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curmudgeonDạng gốc (base form)
- curmudgeonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ keo kiệt
- A miser.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curmudgeonVí dụ
- .
- Doe's .