cascarrabias
C2giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/kaskaˈrabjas/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một kẻ cộc cằn, cáu kỉnh, gắt gỏng, càu nhàudanh từa curmudgeon, crank, grump, grouch
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gắt gỏng
- Gắt gỏng, cáu kỉnhcantankerous, crotchety, curmudgeonly, grumpy, grouchy, cranky, crabby
Xuất hiện ở từ khác
- illTiếng Anhtương đương