Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghệ thuật ẩm thựcdanh từThe art of cooking, generally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culinary artDạng gốc (base form)
- culinary artsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| culinary artistdanh từ | danh từ | Người thực hành nghệ thuật ẩm thực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghệ thuật ẩm thực
- Synonym of cuisine: The art of cooking in particular way, a characteristic style of cooking.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Adriano's .