Nghĩa chính
- Người Cubadanh từA person from Cuba or of Cuban descent.
- Xì gà Cubadanh từA cigar made in Cuba.
- Bánh mì kẹp kiểu Cubadanh từEllipsis of Cuban sandwich.
- Thuộc Cubatính từOf, from, or pertaining to Cuba, the Cuban people or the Cuban dialect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CubanDạng gốc (base form)
- CubansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuban cigar | Xì gà Cuba | |
| cuban sandwichdanh từ | danh từ | Bánh mì Cuba kẹp thịt |
| Cuban Missile Crisisdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc khủng hoảng ngoại giao năm 1962, giữa Hoa Kỳ và Liên Xô, về tên lửa hạt nhân của Liên Xô đặt ở Cuba. Nó gần như dẫn đến chiến tranh hạt nhân |
| Cuban pinedanh từ | danh từ | Pinus cubensis, một loài thông đặc hữu của vùng cao nguyên phía đông đảo Cuba |
| Afro-Cubantính từ | tính từ | Mô tả bộ phận dân cư Cuba có di sản châu Phi |
| Cuban heeldanh từ | danh từ | Kiểu giày cao gót tương đối thấp, đặc trưng bởi phần sau hơi thon và phần trước thẳng |
| Cuban Keysdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa danh; các đảo chắn ngoài khơi, các đảo, xung quanh đảo Cuba |
| Cuban lilydanh từ | danh từ | Loại cây thân thảo lâu năm có củ thuộc loài Scilla peruviana |
Họ từ (word family)
cùng gốc Cuban- CubanoLoại bánh sandwich với thịt lợn, giăm bông và phô maidanh từ
- CubanaPhụ nữ Cubadanh từ
- cubaneMột trong các hydrocacbon Platonic, C₈H₈, có các nguyên tử cacbon được đặt ở các đỉnh của hình lập phươngdanh từ
- CubanismTừ, cách sử dụng hoặc đặc điểm ngôn ngữ dành riêng cho tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Anh của Cubadanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; 1918.Mẹ anh ấy là người Cuba, còn cha anh ấy là người Tây Ban Nha; họ đến Hoa Kỳ vào năm 1918.
- ! !Thật là một kẻ đạo đức giả! Hắn ta nói lớn về luật pháp và trật tự nhưng rồi hắn cũng sẽ vẫy một điếu xì gà Cuba bị cấm vận trước mặt bạn!
- ? !Cho tôi một cái bánh mì Cuba và một ly bia được không?