Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dạng rút gọn của cryptocurrencydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of cryptocurrency
- Dạng rút gọn của cryptographydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of cryptography
- Người ủng hộ ngầm, cảm tình viên ngầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A secret supporter or follower.
- Ngầm, bí mật, che giấutính từSecret or covert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cryptoDạng gốc (base form)
- cryptosSố nhiều (plural)
- more cryptoSo sánh hơn (comparative)
- most cryptoSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crypto asset | Tài sản mã hóa | |
| crypto exchange | Sàn giao dịch tiền mã hóa | |
| crypto market | Thị trường tiền mã hóa | |
| crypto trading | Giao dịch tiền mã hóa | |
| crypto walletdanh từ | danh từ | Ví tiền điện tử |
| big cryptodanh từ | danh từ | Các công ty tiền điện tử lớn, có ảnh hưởng tập thể |
| crypto-fascistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người có quan điểm hoặc động cơ phát xít được giữ kín hoặc bí mật |
| crypto-tiền tố | tiền tố | Ẩn giấu, vô hình |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dạng rút gọn của cryptococcus
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of cryptococcus
Họ từ (word family)
cùng gốc cryptoVí dụ
- , .Một số người Thổ Nhĩ Kỳ đã tìm đến tiền mã hóa để bảo vệ tiền tiết kiệm trước lạm phát phi mã và sự mất giá của đồng lira.
- ( , ), […]CIA cũng rất quan tâm đến mật mã học, điều này dễ hiểu vì họ là cái nôi của các hoạt động gián điệp đối đầu gián điệp.
- .Anh ấy đã đến Miami và bắt đầu quảng bá rầm rộ cho tiền mã hóa.