cryptographic
C2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mật mã; bằng mật mãtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to cryptography.
Họ từ (word family)
cùng gốc cryptographicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) ( ).Cộng đồng mật mã bao gồm cả những người viết mật mã (những người tạo ra mã) và những nhà phân tích mật mã (những người phá mã).
- .Việc lưu trữ bí mật mật mã là một trong những yêu cầu tối quan trọng trong việc xây dựng các hệ thống đáng tin cậy.