Dịch

cryogenic

C2tính từ (adjective)
US/ˌkɹaɪoʊˈd͡ʒɛnɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc siêu hàn, cryôgênictính từOf, relating to, or performed at low temperatures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cryogenicDạng gốc (base form)
  2. more cryogenicSo sánh hơn (comparative)
  3. most cryogenicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cryogenic liquiddanh từCác chất lỏng (thường là khí hóa lỏng) có nhiệt độ sôi rất thấp

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ..Nhanh như một con cầy mangut, người đàn ông với con mắt thủy tinh lao vào, giật chiếc hộp nhôm ra khỏi bình siêu hàn, rồi ném nó cho Y.T.
  • , .Động cơ siêu hàn là loại động cơ tên lửa được thiết kế cho các loại nhiên liệu cần được giữ ở nhiệt độ cực thấp, giúp phóng các vệ tinh hạng nặng vào không gian.
  • " ."Ông ấy đã viết bài báo 'Những chuyến du hành liên sao với hành khách trong trạng thái ngủ đông siêu hàn'.

AI