Nghĩa chính
- Thuộc siêu hàn, cryôgênictính từOf, relating to, or performed at low temperatures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cryogenicDạng gốc (base form)
- more cryogenicSo sánh hơn (comparative)
- most cryogenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cryogenic liquiddanh từ | danh từ | Các chất lỏng (thường là khí hóa lỏng) có nhiệt độ sôi rất thấp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cryogenicVí dụ
- , , , ..Nhanh như một con cầy mangut, người đàn ông với con mắt thủy tinh lao vào, giật chiếc hộp nhôm ra khỏi bình siêu hàn, rồi ném nó cho Y.T.
- , .Động cơ siêu hàn là loại động cơ tên lửa được thiết kế cho các loại nhiên liệu cần được giữ ở nhiệt độ cực thấp, giúp phóng các vệ tinh hạng nặng vào không gian.
- " ."Ông ấy đã viết bài báo 'Những chuyến du hành liên sao với hành khách trong trạng thái ngủ đông siêu hàn'.