Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cryonic
tính từ
(adjective)
/
k
ɹ
aɪ
ˈ
ɒ
n
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến cryonics
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to cryonics.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cryonic
cryonic
s
Việc bảo quản lạnh một người có nhu cầu y tế mà thuốc hiện có không thể đáp ứng được cho đến khi có thể hồi sức và chữa lành bằng thuốc trong tương lai
danh từ
cryonic
ist
Người làm việc trong lĩnh vực cryonics
danh từ
cryonic
ally
Bằng phương pháp đông lạnh
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
cryogenic
Nguồn gốc
(etymology)
cryo-
+
-n-
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
criónico
Lạnh lùng
Ví dụ
The
scientists
placed
the
patient
into
cryonic
suspension
.
AI
1
Liên quan đến cryonics
1
Liên quan đến cryonics
1
Liên quan đến cryonics