Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đi chơi biển bằng tàu thủydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sailing about without an exact destination, especially for pleasure.
- Lái xe lượn lờ, chạy xe dạo phốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Driving around without an exact destination, as a social activity.
- Vịn đồ tập đi, đi mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Walking unsteadily while holding onto objects such as furniture and walls: a stage in the development of ambulation (unassisted walking), typically occurring around age 10 months.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cruiseđộng từpresent participle and gerund of cruise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cruisingDạng gốc (base form)
- cruisingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cruising speeddanh từ | danh từ | Tốc độ mà xe thường di chuyển khi di chuyển quãng đường dài |
| cruising for a bruisingtính từ | tính từ | Thực hiện một hành động có khả năng dẫn đến thương tích hoặc rắc rối khác cho bản thân |
| cruising lanedanh từ | danh từ | Trên đường có nhiều làn, làn bên phải dành cho việc lái xe với tốc độ chậm hơn |
| booze cruisingdanh từ | danh từ | Lái xe say rượu |
| cruising chutedanh từ | danh từ | Loại spinnaker được thiết kế để bay |
| cruising taxicụm từ | cụm từ | Xe tắc xi đang đi chậm kiếm khách |
| cruising speeds | Tốc độ hành trình | |
| fly at cruising speedcụm từ | cụm từ | Bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tìm bạn tình dạo
- Tìm bạn tình dạo, tìm tình một đêmWalking or driving about a locality in search of a sex partner for casual sex, especially among gay men.
Họ từ (word family)
cùng gốc cruisingVí dụ
- -60.Đi du thuyền là hoạt động phổ biến của những người trên 60 tuổi.
- .Lái xe lượn lờ từng là thú tiêu khiển phổ biến của giới trẻ trong vùng vào thời điểm đó.
- , .Vịn đồ tập đi là giai đoạn thú vị đối với em bé, dù trong quá trình đó sẽ có đôi lần ngã nhẹ và khóc nhè.