Dịch

cruising

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đi chơi biển bằng tàu thủydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sailing about without an exact destination, especially for pleasure.
  2. Lái xe lượn lờ, chạy xe dạo phốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Driving around without an exact destination, as a social activity.
  3. Vịn đồ tập đi, đi mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Walking unsteadily while holding onto objects such as furniture and walls: a stage in the development of ambulation (unassisted walking), typically occurring around age 10 months.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cruiseđộng từpresent participle and gerund of cruise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cruisingDạng gốc (base form)
  2. cruisingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cruising speeddanh từTốc độ mà xe thường di chuyển khi di chuyển quãng đường dài
cruising for a bruisingtính từThực hiện một hành động có khả năng dẫn đến thương tích hoặc rắc rối khác cho bản thân
cruising lanedanh từTrên đường có nhiều làn, làn bên phải dành cho việc lái xe với tốc độ chậm hơn
booze cruisingdanh từLái xe say rượu
cruising chutedanh từLoại spinnaker được thiết kế để bay
cruising taxicụm từXe tắc xi đang đi chậm kiếm khách
cruising speedsTốc độ hành trình
fly at cruising speedcụm từBay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tìm bạn tình dạo
  1. Tìm bạn tình dạo, tìm tình một đêmWalking or driving about a locality in search of a sex partner for casual sex, especially among gay men.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • -60.Đi du thuyền là hoạt động phổ biến của những người trên 60 tuổi.
  • .Lái xe lượn lờ từng là thú tiêu khiển phổ biến của giới trẻ trong vùng vào thời điểm đó.
  • , .Vịn đồ tập đi là giai đoạn thú vị đối với em bé, dù trong quá trình đó sẽ có đôi lần ngã nhẹ và khóc nhè.

AI