Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
crowd someone
UK
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Thúc ép ai
Cụm động từ
(phrasal verb)
crowd someone
out
Đẩy ai ra khỏi chỗ
Cụm từ khác
(phrase)
crowd someone for something
Thúc ép ai phải đưa ra
crowd someone into doing something
Ép ai làm việc gì
Ví dụ
Stop
crowding
me
!
Đừng thúc ép tôi!
Xuất hiện ở từ khác
crowd
kết hợp
thúc ép ai
AI
1
Thúc ép ai
1
Thúc ép ai
1
Thúc ép ai