Dịch

crowd someone out

UK/ˈkɹaʊd ˈsʌmwʌn ˈawt/US/ˈkɹaʊd ˈsʌmˌwʌn ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Đẩy ai ra khỏi chỗ

Ví dụ

  • .Chuỗi cửa hàng lớn đang khiến cửa hàng nhỏ phải rời khu vực này.

AI