Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crowd someone out
UK
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈa
w
t
/
US
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
aʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Đẩy ai ra khỏi chỗ
Ví dụ
Large
chains
are
crowding
small
shops
out
of
the
area
.
Chuỗi cửa hàng lớn đang khiến cửa hàng nhỏ phải rời khu vực này.
Xuất hiện ở từ khác
crowd
kết hợp
đẩy ai ra khỏi chỗ
AI
1
Đẩy ai ra khỏi chỗ
1
Đẩy ai ra khỏi chỗ
1
Đẩy ai ra khỏi chỗ