Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crowd someone for something
UK
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thúc ép ai phải đưa ra
Ví dụ
Reporters
crowded
the
minister
for
an
answer
.
Phóng viên thúc ép bộ trưởng trả lời.
Xuất hiện ở từ khác
crowd
kết hợp
thúc ép ai phải đưa ra
AI
1
Thúc ép ai phải đưa ra
1
Thúc ép ai phải đưa ra
1
Thúc ép ai phải đưa ra