Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crowd someone into doing something
US
/ˈ
k
ɹ
aʊ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ɪ
n
t
ə
ˈ
d
u
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ép ai làm việc gì
Ví dụ
The
union
crowded
the
company
into
accepting
the
offer
.
Công đoàn đã ép công ty chấp nhận đề nghị đó.
Xuất hiện ở từ khác
crowd
kết hợp
ép ai làm việc gì
AI
1
Ép ai làm việc gì
1
Ép ai làm việc gì
1
Ép ai làm việc gì