Dịch

crocodile

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá sấudanh từAny of the predatory amphibious reptiles of the family Crocodylidae; (loosely) a crocodilian, any species of the order Crocodilia, which also includes the alligators, caimans and gavials.
  2. Hàng đôi, đoàn người đi bộdanh từA long line or procession of people (especially children) walking together.
  3. Nghịch lý cá sấudanh từA fallacious dilemma, mythically supposed to have been first used by a crocodile.
  4. Nói tiếng khác ngoài esperantođộng từnội động từ (intransitive)To speak another language than Esperanto at an Esperanto-language gathering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crocodileDạng gốc (base form)
  2. crocodilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crocodile skinDa cá sấu
crocodile tearsNước mắt cá sấu
nile crocodiledanh từCá sấu sông Nin
saltwater crocodiledanh từCá sấu hoa cà
American crocodiledanh từLoài cá sấu thuộc loài Crocodylus acutus, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới mới
after a while, crocodilecụm từAu revoir, hẹn gặp lại bạn sớm
crocodile teardanh từNước mắt cá sấu
crocodile birddanh từLoài chim choi choi Ai Cập, loài Pluvianus aegyptius

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ tham nhũng
  1. Kẻ tham nhũng, sâu mọtgreedy or corrupt person (especially a politician or any public official)

Ví dụ

  • .Nhà thơ La Mã Horace khẳng định phân cá sấu có công dụng kích dục.
  • ' ' ', .Đôi khi học sinh từ các trường nam sinh sang trọng ở Eastbourne được dắt đi từng hàng đôi để phát thuốc lá và kẹo kem bạc hà cho những người lính bị thương, như cách họ gọi chúng tôi.
  • .Anh ta đã bắn con cá sấu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cá sấu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicocodrill
  2. từ tiếng Pháp cổcocodril
  3. từ tiếng Latinh trung đạicocodrillus

Cùng gốc (doublet)krokodil

động từ
  1. dịch sát từ Esperantokrokodili

Ngôn ngữ khác

AI