Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá sấudanh từAny of the predatory amphibious reptiles of the family Crocodylidae; (loosely) a crocodilian, any species of the order Crocodilia, which also includes the alligators, caimans and gavials.
- Hàng đôi, đoàn người đi bộdanh từA long line or procession of people (especially children) walking together.
- Nghịch lý cá sấudanh từA fallacious dilemma, mythically supposed to have been first used by a crocodile.
- Nói tiếng khác ngoài esperantođộng từnội động từ (intransitive)To speak another language than Esperanto at an Esperanto-language gathering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crocodileDạng gốc (base form)
- crocodilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crocodile skin | Da cá sấu | |
| crocodile tears | Nước mắt cá sấu | |
| nile crocodiledanh từ | danh từ | Cá sấu sông Nin |
| saltwater crocodiledanh từ | danh từ | Cá sấu hoa cà |
| American crocodiledanh từ | danh từ | Loài cá sấu thuộc loài Crocodylus acutus, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới mới |
| after a while, crocodilecụm từ | cụm từ | Au revoir, hẹn gặp lại bạn sớm |
| crocodile teardanh từ | danh từ | Nước mắt cá sấu |
| crocodile birddanh từ | danh từ | Loài chim choi choi Ai Cập, loài Pluvianus aegyptius |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ tham nhũng
- Kẻ tham nhũng, sâu mọtgreedy or corrupt person (especially a politician or any public official)
Ví dụ
- .Nhà thơ La Mã Horace khẳng định phân cá sấu có công dụng kích dục.
- ' ' ', .Đôi khi học sinh từ các trường nam sinh sang trọng ở Eastbourne được dắt đi từng hàng đôi để phát thuốc lá và kẹo kem bạc hà cho những người lính bị thương, như cách họ gọi chúng tôi.
- .Anh ta đã bắn con cá sấu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cá sấu
Họ từ (word family)
cùng gốc crocodile- crocodileyGiống hoặc đặc trưng của một con cá sấutính từ
- crocodiledomTrạng thái là một con cá sấu, hoặc thuộc về thế giới của cá sấu; cá sấu, nói chungdanh từ
- crocodilepoxBệnh ngoài da ở cá sấu, liên quan đến virus thuộc chi Crocodylidpoxvirusdanh từ
- crocodilelikeGiống hoặc đặc trưng của một con cá sấutính từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicocodrill
- từ tiếng Pháp cổcocodril
- từ tiếng Latinh trung đạicocodrillus
Cùng gốc (doublet)krokodil
động từ
- dịch sát từ Esperantokrokodili
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha