Dịch

caiman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá sấudanh từAny of the relatively small crocodilians of the genus Caiman, within the family Alligatoridae.
  2. Loài cá sấu thuộc phân họ Caimaninae, bao gồm cá sấu caiman đen rất lớndanh từA crocodilian of the subfamily Caimaninae, which includes the very large black caiman.
  3. Loài thằn lằn bán thủy sinh, thuộc chi Dracaena, được tìm thấy ở Nam Mỹ. Để phân biệt với cá sấu caimans, chúng được gọi là thằn lằn caimandanh từA semi-aquatic lizard, of the genus Dracaena, found in South America. To differentiate from crocodilian caimans, they are referred to as caiman lizards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caimanDạng gốc (base form)
  2. caimansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black caimandanh từLoài caiman Nam Mỹ ăn thịt lớn màu đen (Melanosuchus niger)
caiman lizarddanh từCác loài thằn lằn bán thủy sinh thuộc chi Dracaena, được tìm thấy ở Nam Mỹ
spectacled caimandanh từLoài cá sấu có nguồn gốc ở những vùng ấm áp hơn của châu Mỹ Latinh, cá sấu Caiman, mặc dù có tên gọi cụ thể, nhưng có liên quan chặt chẽ hơn với cá sấu Mỹ hơn là cá sấu
broad-snouted caimandanh từMột trong những caimans lớn nhất (Caiman latirostris), đặc hữu của miền đông và miền trung Nam Mỹ
Cuvier's dwarf caimandanh từPaleosuchus palpebrosus, một loài cá sấu nhỏ có nguồn gốc ở miền bắc và miền trung Nam Mỹ
Cayman Islandsdanh từ riêngBa hòn đảo cấu thành lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Anh ở vùng biển Caribe
yacare caimanChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , . (1.8 ) .
  • . , , , . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhacaimán
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhacaimão
  3. từ Kari'naacayouman

AI