Cayman Islands
danh từ riêng (proper noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Ba hòn đảo cấu thành lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Anh ở vùng biển Caribedanh từ riêngThree islands constituting an overseas territory of the United Kingdom in the Caribbean Sea.
- Tài khoản ngân hàng nước ngoài có trụ sở tại Quần đảo Caymandanh từ riêngOffshore bank accounts based in the Cayman Islands.
- Thiên đường thuếdanh từ riêngTax havens.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cayman Islander | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCaymanes
Ví dụ
- Tom's .Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
- ?
- " ," .