Dịch

crick

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chứng cứng cổ, vẹo cổdanh từA painful stiffness in some part of the body, like the neck or back, which makes it difficult to move the affected body part for some time; a cramp.
  2. Con đội nhỏ, kích nhỏdanh từA small jackscrew.
  3. Tiếng cọt kẹt, tiếng kẹtdanh từThe creaking of a door, or a noise resembling it.
  4. Bị cứng cổ, vẹo cổđộng từTo develop a crick (cramp, spasm).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crickNguyên thể (infinitive)
  2. cricksSố nhiều (plural)
  3. crickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crick sthlàm trẹo cái gì

Cụm từ (phrase)

Watson-Crick modeldanh từ riêngMô hình xoắn kép của DNA
cricket batdanh từGậy crickê
cricket netdanh từCác bộ lưới bao quanh sân cricket nhằm mục đích luyện tập trò chơi mà không cần người thực hiện hoặc người giữ bóng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm cứng cổ
  1. Làm cứng cổ, gây vẹo cổTo cause to develop a crick; to create a crick in.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrike“muscular spasm of the neck”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrikken
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krakōn

Ví dụ

  • Graylyn […]Tôi bị cứng cổ suốt một tuần sau khi đặt nhầm chiếc gối ở Graylyn Estate […]
  • “ .” , . Katrín . .“Ông ấy ở trên lầu.” Ngay khi cô vừa dứt lời, một tiếng gõ lớn vang lên từ khoảng không gian bên dưới. Katrín giật mình đến mức cổ cô bị cứng đau khi cúi xuống. Adrenaline tràn qua các mạch máu và cơn đau ở ngón tay cô biến mất.
  • ( ; ) , ...Rốt cuộc thì anh ấy cũng đã ngủ thiếp đi (và anh ấy ngủ theo cách làm cứng cổ, đau lưng và làm tê liệt cánh tay phải của mình; quả là một khởi đầu tồi tệ cho một ngày bận rộn) và giờ đây ánh sáng ban mai đang luồn qua những khoảng trống trên mái tranh, ...

AI