counterclaim
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vụ kiện do bị đơn đệ trình chống lại nguyên đơn thứ hai sau đơn kiện ban đầudanh từA suit filed by a defendant against a plaintiff secondary to the original complaint.
- Khẳng định (khẳng định) phản đối (tranh chấp) một khẳng định khácdanh từA claim (assertion) that counters (disputes) another.
- Nộp đơn phản tốđộng từnội động từ (intransitive)To file a counterclaim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterclaimNguyên thể (infinitive)
- counterclaimsSố nhiều (plural)
- counterclaimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counterclaimingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa