Dịch

cote

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Túp lều, nhà tranh, căn nhà nhỏdanh từA cottage or hut.
  2. Chuồng vật nuôi, chuồng chim, chuồng cừudanh từA small structure built to contain domesticated animals such as sheep, pigs or pigeons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coteDạng gốc (base form)
  2. cotesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cote d'Azurdanh từĐường cảnh báo ở dưới cùng của sân đua xe đạp, một bề mặt không dành cho đường đua tượng trưng cho phần đế của đường đua hình bầu dục có bờ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi ngang qua
  1. Đi ngang qua, vượt qua, chạy vượt trướcTo go side by side with; hence, to pass by; to outrun and get before.

Ví dụ

  • , , / .Ngắm nhìn nơi những người chăn cừu nhốt đàn gia súc vào lúc chiều tà, trong những chiếc chuồng rào rậu.
  • , .Chúng tôi đã vượt qua họ trên đường, và họ đang đến đây.
  • .Một con chó đuổi kịp và vượt qua một con thỏ rừng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicote
  2. từ tiếng Anh cổcote

Cùng gốc (doublet)cot

động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicosté

AI