Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Túp lều, nhà tranh, căn nhà nhỏdanh từA cottage or hut.
- Chuồng vật nuôi, chuồng chim, chuồng cừudanh từA small structure built to contain domesticated animals such as sheep, pigs or pigeons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coteDạng gốc (base form)
- cotesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cote d'Azurdanh từ | danh từ | Đường cảnh báo ở dưới cùng của sân đua xe đạp, một bề mặt không dành cho đường đua tượng trưng cho phần đế của đường đua hình bầu dục có bờ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi ngang qua
- Đi ngang qua, vượt qua, chạy vượt trướcTo go side by side with; hence, to pass by; to outrun and get before.
Ví dụ
- , , / .Ngắm nhìn nơi những người chăn cừu nhốt đàn gia súc vào lúc chiều tà, trong những chiếc chuồng rào rậu.
- , .Chúng tôi đã vượt qua họ trên đường, và họ đang đến đây.
- .Một con chó đuổi kịp và vượt qua một con thỏ rừng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coteNguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicosté