Nghĩa chính
- Số tiền thương nhân trả cho hàng hóa mua vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount paid by a trader for goods purchased.
- Chi phí mà nhà sản xuất phải trả để sản xuất một mặt hàng trước khi thu được lợi nhuậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cost to a manufacturer of producing an item, before any profit is taken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cost priceDạng gốc (base form)
- cost pricesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , , , , , , , , , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- pricekết hợpgiá vốn