Nghĩa chính
- Nhà du hành vũ trụ, phi hành giadanh từAn astronaut, especially a Russian or Soviet one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosmonautDạng gốc (base form)
- cosmonautsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cosmonautVí dụ
- Khrushchev’s 60 , 12, 1961, Vostok 1.Câu trả lời của Khrushchev đã đến cách đây 60 năm, vào ngày 12 tháng 4 năm 1961, khi nhà du hành vũ trụ Liên Xô Yuri Gagarin bay vòng quanh Trái đất trên con tàu vũ trụ có tên Vostok 1.
- , .Con người đầu tiên bay vào vũ trụ là Yuri Gagarin, một phi hành gia người Liên Xô.
- .Gagarin là một phi hành gia.