Nghĩa chính
- Người du hành vào không gian cho chương trình không gian của Trung Quốc; một phi hành gia Trung Quốcdanh từA person who travels in space for the Chinese space program; a Chinese astronaut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taikonautDạng gốc (base form)
- taikonautsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : […]