Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Món quà thừa thãidanh từA gift beyond what is actually due; an addition or superfluity.
- Hậu quả tất yếudanh từAn a fortiori occurrence, as a result of another effort without significant additional effort.
- Hệ quả, mệnh đề hệ quảdanh từA proposition which follows easily from the statement or proof of another proposition.
- Hậu quả, mang tính hệ quảtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring as a natural consequence or result; attendant; consequential.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corollaryDạng gốc (base form)
- corollariesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- corollary (of/to sth)hệ quả (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corollary reliefdanh từ | danh từ | Quyền nuôi con và cấp dưỡng cho con trong thủ tục ly hôn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Là hệ quả của mệnh đề đã chứng minh
- không so sánh (not comparable)Forming a proposition that follows from one already proved.
Họ từ (word family)
cùng gốc corollaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộncorōllārium“money paid for a garland; gift, gratuity, corollary; consequence, deduction”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuối cùng sửa được cửa sổ bị nứt cũng là một hệ quả tốt đẹp của việc tái thiết toàn bộ mặt tiền cửa hàng
- " " " .""Đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử" nên đi kèm với hệ quả "Hãy biết điều độ"
- , .Chính Mike Godwin cũng bác bỏ cái gọi là hệ quả trong luật nổi tiếng của ông ấy, rằng ai đưa ra sự so sánh với phát xít thì đã thua trong cuộc tranh luận