Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gờ máidanh từA horizontal architectural element of a building, projecting forward from the main walls, originally used as a means of directing rainwater away from the building's walls.
- Phào trầndanh từA decorative element applied at the topmost part of the wall of a room, as with a crown molding.
- Gờ trang trídanh từA decorative element at the topmost portion of certain pieces of furniture, as with a highboy.
- Làm phào chỉđộng từngoại động từ (transitive)To furnish or decorate with a cornice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cornice ringdanh từ | danh từ | Khuôn tròn bao quanh đế hoặc đỉnh của một bộ phận kết cấu, chẳng hạn như vòm của cột, đầu cuối của ống tròn, đế của mái vòm, v.v |
| snow cornicedanh từ | danh từ | Mảng tuyết nhô ra trên sườn núi hoặc đỉnh núi và dọc theo hai bên rãnh nước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vành tuyết treo
- An overhanging edge of snow on a ridge or the crest of a mountain and along the sides of gullies.
Ví dụ
- , , .Đó là một công trình hình vuông lớn, cao hai tầng rưỡi, với mái dốc nhô lên trên phần gờ mái đẹp mắt có các conson nổi bật.
- .Challenger ngước nhìn phào trần và nhìn quanh chân tường.
- , .Và máu vương trên mái nhà, và những vũng máu lớn trên tường và trên phào trang trí giường của tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc corniceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicorniche
- từ tiếng Ýcornice
- từ tiếng Latinhcornīx“crow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha