Dịch

cornice

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɔːnɪs/US/ˈkoɹnɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gờ máidanh từA horizontal architectural element of a building, projecting forward from the main walls, originally used as a means of directing rainwater away from the building's walls.
  2. Phào trầndanh từA decorative element applied at the topmost part of the wall of a room, as with a crown molding.
  3. Gờ trang trídanh từA decorative element at the topmost portion of certain pieces of furniture, as with a highboy.
  4. Làm phào chỉđộng từngoại động từ (transitive)To furnish or decorate with a cornice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corniceNguyên thể (infinitive)
  2. cornicesSố nhiều (plural)
  3. cornicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cornicingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cornice ringdanh từKhuôn tròn bao quanh đế hoặc đỉnh của một bộ phận kết cấu, chẳng hạn như vòm của cột, đầu cuối của ống tròn, đế của mái vòm, v.v
snow cornicedanh từMảng tuyết nhô ra trên sườn núi hoặc đỉnh núi và dọc theo hai bên rãnh nước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vành tuyết treo
  1. An overhanging edge of snow on a ridge or the crest of a mountain and along the sides of gullies.

Ví dụ

  • , , .Đó là một công trình hình vuông lớn, cao hai tầng rưỡi, với mái dốc nhô lên trên phần gờ mái đẹp mắt có các conson nổi bật.
  • .Challenger ngước nhìn phào trần và nhìn quanh chân tường.
  • , .Và máu vương trên mái nhà, và những vũng máu lớn trên tường và trên phào trang trí giường của tôi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicorniche
  2. từ tiếng Ýcornice
  3. từ tiếng Latinhcornīx“crow”

AI